Từ vựng về các con vật trong tiếng Anh siêu dễ và có bài tập thực hành

Bài viết dưới đây từ Aptis Easy sẽ giúp bạn khám phá chủ đề các loài động vật trong tiếng Anh, đồng thời nâng cao vốn từ và luyện phát âm chuẩn xác hơn.

avatar

Aptis Easy

check
23/06/2025

Chủ đề về các con vật trong tiếng Anh cũng là một chủ điểm được khá nhiều người học quan tâm và cũng hay bắt gặp trong cuộc sống. Vậy cùng Aptis Easy khám phá ở bài viết này xem có những gì nha

Từ vựng về các con vật trong tiếng Anh siêu dễ và có bài tập thực hànhTừ vựng về các con vật trong tiếng Anh

Cùng nhau khám phá các loài động vật ở dưới đây nhé.

Từ vựng về thú cưng

Tên tiếng Anh

Phiên âm

Nghĩa tiếng Việt

Dog

/dɒg/

Con chó

Dalmatian

/dælˈmeɪʃən/

Chó đốm

Bitch

/bɪtʃ/

Chó cái

Puppy

/ˈpʌp.i/

Chó con

White mouse

/waɪt maʊs/

Chuột bạch

Guinea pig

/ˈgɪni pɪg/

Chuột lang

Hamster

/ˈhæmstə/

Chuột đồng

Rabbit

/ˈræbɪt/

Thỏ

Cat

/kæt/

Con mèo

Kitten

/ˈkɪt.ən/

Mèo con

Gecko

/ˈɡekəʊ/

Con tắc kè

Chinchilla

/tʃɪnˈtʃɪlə/

Sóc sinsin (Nam Mỹ)

Chick

/ʧɪk/

Gà con

Piglet

/ˈpɪɡlət/

Lợn con

Dove

/dʌv/

Bồ câu

Duck

/dʌk/

Vịt

Parrot

/ˈpærət/

Con vẹt

Goldfish

/ˈɡoʊld.fɪʃ/

Cá vàng

Từ vựng về các loài chim

tu-vung-ve-cac-loai-chimTừ vựng về các loại chim

Tên tiếng Anh

Phiên âm

Nghĩa tiếng Việt

Bird

/bɜːd/

Chim

Sparrow

/ˈspær.əʊ/

Chim sẻ

Parrot

/ˈpær.ət/

Con vẹt

Stork

/stɔːk/

Con cò

Owl

/aʊl/

Con cú

Pigeon

/ˈpɪdʒ.ən/

Bồ câu

Eagle

/ˈiː.ɡl/

Chim đại bàng

Falcon

/ˈfɒl.kən/

Chim ưng

Crow

/krəʊ/

Con quạ

Vulture

/ˈvʌl.tʃər/

Kền kền

Woodpecker

/ˈwʊdˌpek.ər/

Chim gõ kiến

Peacock

/ˈpiː.kɒk/

Chim công (đực)

Ostrich

/ˈɒs.trɪtʃ/

Đà điểu

Heron

/ˈher.ən/

Diệc

Swan

/swɒn/

Thiên nga

Penguin

/ˈpeŋ.ɡwɪn/

Chim cánh cụt

Seagull

/ˈsiː.ɡʌl/

Chim mòng biển

Flamingo

/fləˈmɪŋ.ɡəʊ/

Hồng hạc

Hawk

/hɔːk/

Diều hâu

Hen

/hen/

Gà mái

Hummingbird

/ˈhʌ.mɪŋ.bɜːd/

Chim ruồi

Pelican

/ˈpel.ɪ.kən/

Chim bồ nông

Petrel

/ˈpe.trəl/

Chim hải âu (nhỏ)

Từ vựng về các con vật dưới nước

Tên tiếng Anh

Phiên âm

Nghĩa tiếng Việt

Crab

/kræb/

Cua

Seal

/siːl/

Hải cẩu / Chó biển

Octopus

/ˈɒktəpəs/

Bạch tuộc

Shark

/ʃɑːk/

Cá mập

Seahorse

/ˈsiːhɔːs/

Cá ngựa

Walrus

/ˈwɔːlrəs/

Voi biển

Starfish

/ˈstɑːfɪʃ/

Sao biển

Whale

/weɪl/

Cá voi

Penguin

/ˈpeŋɡwɪn/

Chim cánh cụt

Squid

/skwɪd/

Mực ống

Lobster

/ˈlɒbstə/

Tôm hùm

Shrimp

/ʃrɪmp/

Tôm

Coral

/ˈkɒrəl/

San hô

Seaweed

/ˈsiːwiːd/

Rong biển

Clam

/klæm/

Nghêu

Sentinel crab

/ˈsɛntɪnəl kræb/

Ghẹ

Dolphin

/ˈdɒlfɪn/

Cá heo

Mussel

/ˈmʌsl/

Con trai

Oyster

/ˈɔɪstə/

Con hàu

Scallop

/ˈskɒləp/

Sò điệp

Goldfish

/ˈɡəʊldfɪʃ/

Cá vàng

Salmon

/ˈsæmən/

Cá hồi

Sea snail

/siː sneɪl/

Ốc biển

Sea urchin

/siː ˈɜːtʃɪn/

Nhím biển

Sea turtle

/siː ˈtɜːtl/

Rùa biển

Sea lion

/siː ˈlaɪən/

Sư tử biển

Salamander

/ˈsæləˌmændə/

Kỳ giông

Hippopotamus

/ˌhɪpəˈpɒtəməs/

Hà mã

Fish

/fɪʃ/

Clownfish

/ˈklaʊnfɪʃ/

Cá hề

Common carp

/ˈkɒmən kɑːp/

Cá chép

Crocodile

/ˈkrɒkədaɪl/

Cá sấu

Anchovy

/ˈænʧəvi/

Cá cơm biển

Sperm whale

/spɜːm weɪl/

Cá nhà táng

Catfish

/ˈkætfɪʃ/

Cá trê

Mackerel

/ˈmækrəl/

Cá thu

Pomfret

/ˈpɒmfrɪt/

Cá chim

Eel

/iːl/

Lươn

Flounder

/ˈflaʊndə/

Cá bơn

Goby

/ˈɡəʊbi/

Cá bống

Herring

/ˈhɛrɪŋ/

Cá trích

Tench

/tentʃ/

Cá mè

Tilapia

/tɪˈlɑːpiə/

Cá rô phi

Pufferfish

/ˈpʌfəfɪʃ/

Cá nóc

Suckermouth catfish

/ˈsʌkəmaʊθ ˈkatfɪʃ/

Cá dọn bể

Red tilapia

/red tɪˈleɪpiə/

Cá diêu hồng

Swordfish

/ˈsɔːdfɪʃ/

Cá kiếm

Stingray

/ˈstɪŋreɪ/

Cá đuối

Tuna

/ˈtjuːnə/

Cá ngừ

Anabas

/ˈænəbəs/

Cá rô đồng

Flowerhorn

/ˈflaʊə.hɔːn/

Cá la hán

Sardine

/sɑːˈdiːn/

Cá mòi

Snakehead fish

/ˈsneɪkhɛd fɪʃ/

Cá quả

Angelfish

/ˈeɪndʒəlfɪʃ/

Cá thiên thần

Alligator

/ˈælɪɡeɪtə/

Cá sấu Mỹ

Sea snake

/siː sneɪk/

Rắn biển

Frog

/frɒg/

Ếch

Jellyfish

/ˈdʒel.i.fɪʃ/

Con sứa

Killer whale

/ˈkɪlə weɪl/

Cá voi sát thủ

Từ vựng về động vật hoang dã

Tên tiếng Anh

Phiên âm

Nghĩa tiếng Việt

Bear

/beə/

Gấu

Polar bear

/ˈpəʊlə beə/

Gấu Bắc Cực

Panda

/ˈpændə/

Gấu trúc

Giant panda

/ˈʤaɪənt ˈpændə/

Gấu trúc lớn

Tiger

/ˈtaɪɡə/

Hổ

Tigress

/ˈtaɪɡrəs/

Hổ cái

Tiger cub

/ˈtaɪɡə kʌb/

Hổ con

Lion

/ˈlaɪən/

Sư tử

Lioness

/ˈlaɪənes/

Sư tử cái

Lion cub

/ˈlaɪən kʌb/

Sư tử con

Leopard

/ˈlepəd/

Báo đốm

Panther

/ˈpænθə/

Báo đen

Cheetah

/ˈtʃiːtə/

Báo Gêpa

Gazelle

/ɡəˈzel/

Linh dương Gazen

Gnu

/nuː/

Linh dương đầu bò

Rhinoceros

/raɪˈnɒsərəs/

Tê giác

Elephant

/ˈelɪfənt/

Voi

Fox

/fɒks/

Cáo

Wolf

/wʊlf/

Sói

Deer

/dɪə/

Nai

Doe

/dəʊ/

Nai cái

Fawn

/fɔːn/

Nai con

Reindeer

/ˈreɪndɪə/

Tuần lộc

Elk

/elk/

Nai sừng tấm

Moose

/muːs/

Nai sừng tấm (Mỹ)

Giraffe

/dʒɪˈrɑːf/

Hươu cao cổ

Rat

/ræt/

Chuột

Frog

/frɒɡ/

Ếch

Snake

/sneɪk/

Rắn

Crocodile

/ˈkrɒkədaɪl/

Cá sấu

Alligator

/ˈælɪɡeɪtə/

Cá sấu Mỹ

Bat

/bæt/

Dơi

Gorilla

/ɡəˈrɪlə/

Khỉ đột

Baboon

/bəˈbuːn/

Khỉ đầu chó

Monkey

/ˈmʌŋki/

Khỉ

Chimpanzee

/ˌtʃɪmpænˈziː/

Tinh tinh

Racoon

/rəˈkuːn/

Gấu mèo

Platypus

/ˈplætɪpəs/

Thú mỏ vịt

Otter

/ˈɒtə/

Rái cá

Skunk

/skʌŋk/

Chồn hôi

Badger

/ˈbædʒə/

Con lửng

Weasel

/ˈwiːzl/

Chồn (ăn thịt)

Kangaroo

/ˌkæŋɡəˈruː/

Chuột túi

Koala

/kəʊˈɑːlə/

Gấu Koala

Boar

/bɔː/

Lợn rừng

Camel

/ˈkæməl/

Lạc đà

Sloth

/sləʊθ/

Con lười

Hyena

/haɪˈiːnə/

Linh cẩu

Squirrel

/ˈskwɪrəl/

Sóc

Hedgehog

/ˈhedʒhɒɡ/

Nhím (ăn thịt)

Porcupine

/ˈpɔːkjʊpaɪn/

Nhím (ăn cỏ)

Từ vựng về côn trùng

Côn trùng không có cánh

Tên tiếng Anh

Phiên âm

Nghĩa tiếng Việt

Ant

/ænt/

Con kiến

Fire ant

/ˈfaɪə ænt/

Kiến lửa

Rove beetle

/rəʊv ˈbiːtl/

Kiến ba khoang

Millipede

/ˈmɪləpiːd/

Con cuốn chiếu

Spider

/ˈspaɪ.də/

Nhện

Cocoon

/kəˈkuːn/

Kén

Aphid

/ˈeɪfɪd/

Con rệp cây

Centipede

/ˈsen.tɪ.piːd/

Con rết

Scorpion

/ˈskɔː.pi.ən/

Bọ cạp

Flea

/fliː/

Con bọ chét

Slug

/slʌɡ/

Sên nhớt

Earthworm

/ˈɜːθwɜːm/

Giun đất

Maggot

/ˈmæɡət/

Con giòi

Snail

/sneɪl/

Ốc sên

Tapeworm

/ˈteɪpwɜːm/

Sán dây

Hookworm

/ˈhʊkwɜːm/

Giun móc

Large roundworm

/lɑːdʒ raʊnd wɜːm/

Giun đũa

Tick

/tɪk/

Con bọ ve

Louse

/laʊs/

Con rận

Côn trùng có cánh

tu-vung-ve-con-trung-co-canhTừ vựng về côn trùng có cánh

 

Tên tiếng Anh

Phiên âm

Nghĩa tiếng Việt

Caterpillar

/ˈkæt.ə.pɪl.əʳ/

Sâu bướm

Giant water bug

/ˈdʒaɪənt ˈwɔːtə bʌɡ/

Cà cuống

Stink bug

/stɪŋk bʌɡ/

Bọ xít

Cicada

/səˈkɑːdə/

Ve sầu

Butterfly

/ˈbʌt.ə.flaɪ/

Bướm

Moth

/mɒθ/

Bướm đêm / sâu bướm

Cockroach

/ˈkɒk.rəʊtʃ/

Con gián

Cricket

/ˈkrɪk.ɪt/

Con dế

Dragonfly

/ˈdræɡ.ən.flaɪ/

Chuồn chuồn

Damselfly

/ˈdæmzəl.flaɪ/

Chuồn chuồn kim

Bee

/biː/

Con ong

Wasp

/wɒsp/

Ong bắp cày

Firefly

/ˈfaɪə.flaɪ/

Đom đóm

Fly

/flaɪ/

Con ruồi

Grasshopper

/ˈɡrɑːsˌhɒp.əʳ/

Châu chấu

Termite

/ˈtɜː.maɪt/

Con mối

Mosquito

/məˈskiː.təʊ/

Con muỗi

Ladybug

/ˈleɪ.di.bʌɡ/

Con bọ rùa

Scarab beetle

/ˈskær.əb ˈbiː.tl/

Bọ hung

Mantis

/ˈmæn.tɪs/

Bọ ngựa

Beetle

/ˈbiː.tl/

Bọ cánh cứng

Bài tập thực hành

Bài tập 1: Chọn từ thích hợp trong khung để điền vào chỗ trống.
Từ gợi ý: mosquito, ant, ladybug, butterfly, dragonfly, worm, caterpillar, bee

1. A _________ has beautiful colorful wings.
2. A _________ stings you and sucks blood.
3. The _________ turns into a butterfly.
4. A _________ is a tiny red insect with black spots.
5. An _________ is small and works in a colony.
6. The _________ makes honey and can sting.
7. A _________ flies near water and has long wings.
8. The _________ lives underground and helps fertilize the soil.

Bài tập 2: Ghép từ với nghĩa 

A (English)

B (Vietnamese)

1. Beetle

a. Chuồn chuồn

2. Scorpion

b. Bọ cánh cứng

3. Dragonfly

c. Con gián

4. Cockroach

d. Bọ cạp

5. Firefly

e. Đom đóm

Học từ vựng theo chủ đề như các con vật trong tiếng Anh không chỉ giúp bạn ghi nhớ nhanh mà còn ứng dụng linh hoạt trong giao tiếp. Hãy duy trì thói quen học mỗi ngày để vốn từ của bạn ngày càng phong phú hơn.

Bạn muốn học tiếng Anh dễ dàng và thú vị hơn? Đăng ký ngay các khóa học từ vựng nền tảng cùng Aptis Easy để bắt đầu hành trình chinh phục tiếng Anh ngay hôm nay!