Các loại màu trong tiếng anh, thành ngữ và bài tập thực hành

Cùng Aptis Easy tìm hiểu kiến thức về màu sắc trong tiếng Anh từ khái niệm, chức năng, vị trí đến các thành ngữ liên quan và cả bài tập cho bạn thực hành dưới đây.

avatar

Aptis Easy

check
11/06/2025

Trong tiếng Anh, ngoài những màu cơ bản như "red", "blue", hay "green", còn có vô số màu sắc khác được kết hợp từ những màu cơ bản và thành ngữ liên quan đến màu sắc. Trong nhiều bài đọc Aptis, nhiều bạn đọc thành ngữ liên quan đến mà sắc không hiểu hoặc hiểu sai đề bài dẫn đến chọn sai câu.

Để khắc phục điều trên, hãy cùng Aptis Easy tìm hiểu kiến thức về màu sắc trong tiếng Anh nhé. Cụ thể từ khái niệm, chức năng, vị trí đến các thành ngữ liên quan và cả bài tập thực hành qua bài viết sau đây!

Các loại màu trong tiếng anh, thành ngữ và bài tập thực hànhCác loại màu sắc trong tiếng anh

cac-loai-mau-sacCác loại màu sắc trong tiếng anh

Trong tiếng anh, màu sắc (colour/ color) được phân chia thành:

  • Màu sắc nền tảng gồm Red (đỏ), yellow (vàng) và blue (xanh dương).

  • Màu thứ cấp là những màu được tạo ra bằng cách pha trộn hai màu cơ bản với nhau theo tỉ lệ bằng nhau: Màu xanh lá cây (green), màu cam (orange) và màu tím (purple).

  • Màu bậc 3 là những màu được tạo ra bằng cách pha trộn một màu cơ bản với một màu thứ cấp liền kề trên bánh xe màu: Vàng cam (yellow-orange), đỏ cam (red-orange), xanh dương-tím (blue-purple).

Màu sắc cơ bản trong tiếng anh

mau-sac-co-banMàu sắc cơ bản trong tiếng anh

Sau đây là bảng màu sắc tiếng Anh cơ bản (kể cả màu phụ bậc 2) chi tiết và đầy đủ nhất:

Màu sắc tiếng Anh

Phiên âm

Màu sắc tiếng việt

WHITE

waɪt

trắng

BLUE

blu

xanh da trời

GREEN

grin

xanh lá cây

YELLOW

ˈjɛloʊ

vàng

ORANGE

ˈɔrənʤ

màu da cam

PINK

pɪŋk

hồng

GRAY

greɪ

xám

RED

rɛd

đỏ

BLACK

blæk

đen

BROWN

braʊn

nâu

PURPLE

ˈpɜrpəl

màu tím

Màu sắc tiếng anh nâng cao

mau-sac-nang-caoMàu sắc tiếng anh nâng cao

Sau đây là bảng màu sắc tiếng Anh nâng cao còn lại trong tiếng Anh chi tiết và đầy đủ nhất:

Màu sắc tiếng Anh

Phiên âm

Màu sắc tiếng việt

BEIGE

beɪʒ

màu be

VIOLET

ˈvaɪəlɪt

tím

PURPLE

ˈpɜrpəl

màu tím

BRIGHT RED

braɪt rɛd

màu đỏ sáng

BRIGHT GREEN

braɪt grin

màu xanh lá cây tươi

BRIGHT BLUE

braɪt blu

màu xanh nước biển tươi

DARK BROWN

dɑrk braʊn

màu nâu đậm

DARK GREEN

dɑrk grin

màu xanh lá cây đậm

DARK BLUE

dɑrk blu

màu xanh da trời đậm

LIGHT BROWN

laɪt braʊn

màu nâu nhạt

LIGHT GREEN

laɪt grin

màu xanh lá cây nhạt

LIGHT BLUE

laɪt blu

màu xanh da trời nhạt

RUBlNE

ˈruːbin 

màu hồng đỏ

DENIM

ˈdɛnəm

màu xanh bò

CARROT

ˈkærət

màu cà rốt

SUNSHINE

ˈsʌnˌʃaɪn

màu vàng nhạt

SALMON

ˈsæmən

màu cam san hô

LIME

laɪm

màu xanh vỏ chanh

SKY BLUE

skaɪ blu

màu xanh da trời nhạt

CARAMEL

ˈkɛrəməl

màu nâu cháy

PLUM

plʌm

màu đỏ tím thẫm

OLIVE

ˈɑləv

màu xanh olive

PINE

paɪn

màu gỗ thông

CHOCOLATE

ˈʧɔklət

màu socola

FOREST

ˈfɔrəst

màu xanh forest

FUCHSIA

fjuːʃə

màu hồng tím tươi

FLAMINGO

fləˈmɪŋgoʊ

màu hồng cam phớt

LAVENDER

ˈlævəndər

màu tím hoa lavender

SEAFOAM

ɛs-i-eɪ-ɛf-oʊ-eɪ-ɛm

màu xanh lá cây pastel

BABY BLUE

ˈbeɪbi blu

màu xanh nhạt

ATHLETIC GOLD

æˈθlɛtɪk goʊld

màu vàng chói

BRICK

brɪk

màu đỏ nâu

WINE

waɪn

màu đỏ rượu

NAVY

ˈneɪvi

màu xanh navy

MIDNIGHT

ˈmɪdˌnaɪt

màu xanh đen

DARK GREY

dɑrk greɪ

màu xám đậm

LIGHT GREY

laɪt greɪ

màu xám sáng

NEON GREEN

ˈniɑn 

màu xanh lá cây sáng

Các idiom màu sắc trong tiếng anh

cac-thanh-ngu-mau-sacCác idiom màu sắc trong tiếng anh

Điều kỳ diệu của tiếng anh đó là những idiom (thành ngữ) cực kỳ thú vị, nó có thể có từ vựng màu sắc nhưng lại không nói về màu sắc. Cùng tìm hiểu dưới đây:

Màu sắc

Idiom

Nghĩa tiếng Việt

Black

be in the black

có tài khoản dư, không nợ

black and blue

bị bầm tím

a black day

ngày đen tối

black ice

băng đen (nguy hiểm khi lái xe)

a blacklist

sổ đen

a black mark

vết nhơ, tiếng xấu

black spot

điểm đen, nơi nguy hiểm

in black and white

rõ ràng (văn bản, giấy trắng mực đen)

jet-black

đen nhánh

Blue

blue blood

dòng dõi quý tộc

a blue-collar worker/job

lao động chân tay

the blue-eyed boy

đứa con cưng

a bolt from the blue

điều bất ngờ

once in a blue moon

hiếm khi

out of the blue

bất thình lình

scream/cry blue murder

phản đối mạnh mẽ

till one is blue in the face

cố gắng hết sức nhưng vô ích

have the blues / feeling blue

buồn bã

be true blue

đáng tin cậy, trung thành

boys in blue

cảnh sát

go blue

bị cảm lạnh

hot as blue blazes

cực kỳ nóng

talk a blue streak

nói liên hồi, rất nhanh

Green

be green

còn non nớt, thiếu kinh nghiệm

a green belt

vùng cây xanh quanh thành phố

give/get the green light

được cho phép làm gì

green with envy

ghen tị

green fingers/thumb

người giỏi làm vườn

green politics

chính trị môi trường

greenhorn

người thiếu kinh nghiệm

Red

golden opportunity

cơ hội vàng (dù không là "red", nhưng màu sắc liên quan)

catch someone red-handed

bắt quả tang

be/go/turn as red as a beetroot

đỏ mặt vì ngượng

be in the red

nợ tiền ngân hàng

red-letter day

ngày đáng nhớ

the red carpet

sự đón tiếp long trọng

a red herring

đánh lạc hướng

see red

nổi giận

paint the town red

ăn mừng linh đình

like a red rag to a bull

dễ làm ai nổi giận

red tape

thủ tục rườm rà, quan liêu

White

as white as a sheet/ghost

trắng bệch vì sợ

a white-collar worker/job

nhân viên văn phòng

a white lie

lời nói dối vô hại

white Christmas

Giáng sinh có tuyết rơi

whitewash

che đậy sai lầm

white feather

biểu hiện của sự hèn nhát

with flying colours

làm rất tốt, thành công rực rỡ

Grey

go/turn grey

bạc tóc (do lo âu, tuổi tác)

grey matter

chất xám, trí thông minh

a grey area

vùng không rõ ràng (luật pháp, quy định)

Pink

in the pink

rất khỏe mạnh

pink slip

giấy sa thải

Purple

purple patch

thời kỳ thành công, thuận lợi

Yellow

have a yellow streak

nhát gan, thiếu dũng cảm

Bài tập màu sắc trong tiếng anh

bai-tapBài tập màu sắc trong tiếng anh

Bài tập 1: Dịch nghĩa tiếng việt màu sắc trong tiếng anh

Yêu cầu: Dịch các màu sau sang tiếng Việt.

English

Vietnamese

Red

__________

Blue

__________

Yellow

__________

Green

__________

Black

__________

White

__________

Pink

__________

Brown

__________

Orange

__________

Purple

__________

Bài tập 2: Dịch sang tiếng anh

Yêu cầu: Dịch các từ chỉ màu sau sang tiếng Anh.

Tiếng Việt

English

Màu đỏ

__________

Màu xanh dương

__________

Màu vàng

__________

Màu xanh lá cây

__________

Màu đen

__________

Màu trắng

__________

Màu hồng

__________

Màu nâu

__________

Màu cam

__________

Màu tím

__________

Bài tập 3: Điền vào chỗ trống

Yêu cầu: Điền màu sắc thích hợp bằng tiếng anh vào chỗ trống

1. The apple is __________. (quả táo màu gì?)
2. The sky is __________. (bầu trời màu gì?)
3. The grass is __________. (cỏ màu gì?)
4. The sun is __________. (mặt trời màu gì?)
5. Milk is __________. (sữa màu gì?)
6. Coal is __________. (than đá màu gì?)
7. Chocolate is __________.
8. A panda is __________ and __________.
9. A lemon is __________.
10. Roses are usually __________ or __________.

Aptis Easy - trung tâm luyện thi Aptis đỗ chỉ sau lần thi đầu tiên

on-luyen-hieu-qua-tai-aptis-easy

Ôn luyện hiệu quả tại Aptis Easy

Bạn đang chuẩn bị hồ sơ để học thạc sĩ hay muốn miễn học phần tiếng Anh ở trường hoặc đổi điểm để đủ điều kiện tốt nghiệp? Chứng chỉ Aptis là điều kiện cần của bạn đó. 

Dù bạn đang chật vật ôn luyện Aptis mỗi ngày, học ngày học đêm nhưng vẫn giậm chân tại chỗ hay bắt đầu học từ con số 0 thì Aptis Easy luôn có lộ trình học phù hợp với bạn. Tại đây, với lộ trình được thiết kế tinh gọn, chỉ tập trung vào cốt lõi giúp bạn kể cả là mất gốc hay thời gian dài không sử dụng Tiếng Anh vẫn đạt được band chỉ trong 20h ôn.

Hy vọng bài viết này đã giúp bạn nắm rõ hơn về từ vựng các loại màu trong tiếng anh và ứng dụng linh hoạt các idiom vào đời sống!

Đừng bỏ lỡ cơ hội ưu đãi đặc biệt, nhanh tay đăng ký khóa học Aptis Easy ngay hôm nay!