Bảng tên các nước bằng tiếng Anh đầy đủ theo từng châu lục

Nhiều người vẫn còn gặp khó khăn trong việc ghi nhớ tên các nước khi sử dụng tiếng Anh. Để giúp bạn cải thiện Aptis Easy đồng hành cùng bạn trong bài viết dưới đây.

avatar

Aptis Easy

check
13/06/2025

Việc nắm vững tên các quốc gia bằng tiếng Anh không chỉ hữu ích trong học tập và thi cử, mà còn cực kỳ cần thiết khi giao tiếp quốc tế. Vì thế, bài viết sẽ mang đến cho bạn danh sách các nước được phân loại rõ ràng theo khu vực địa lý, kèm mẹo ghi nhớ hiệu quả giúp bạn học dễ hơn và nhớ lâu hơn.

Bảng tên các nước bằng tiếng Anh đầy đủ theo từng châu lụcTổng hợp từ vựng tên quốc gia trong tiếng Anh

Dưới đây là danh sách các nước trên thế giới giúp bạn thuận tiện trong quá trình tra cứu và luyện tập từ vựng một cách có hệ thống.

Khu vực Châu Âu

ten-cac-nuoc-khu-vuc-chau-auTên các nước theo khu vực Châu Âu

Tên quốc gia

Phiên âm

Nghĩa

Albania

/’ælbɛɪniə/

nước Albania

Austria

/’ɒstriə/

nước Áo

Belarus

/bɛlɑːrʊs/

nước Belarus

Belgium

/’bɛldʒəm/

nước Bỉ

Bosnia and Herzegovina

/bɒzniən hɜːtsɡəʊvɪnə/

nước Bosnia và Herzegovina

Bulgaria

/bʌlgɛːriə/

nước Bulgaria

Croatia

/krəʊ’eɪʃə/

nước Croatia

Cyprus

/’saɪprəs/

nước Síp

Czech Republic

/tʃɛk rɪ’pʌblɪk/

nước Séc

Denmark

/’dɛnmɑːrk/

nước Đan Mạch

Estonia

/’iːstəʊniə/

nước Estonia

Finland

/’fɪnlənd/

nước Phần Lan

France

/frɑːns/

nước Pháp

Germany

/’dʒɜːməni/

nước Đức

Greece

/griːs/

nước Hy Lạp

Hungary

/’hʌŋgəri/

nước Hungary

Iceland

/’aɪslənd/

nước Iceland

Ireland

/’aɪərlənd/

nước Ireland

Italy

/’ɪtəli/

nước Ý

Latvia

/’lætviə/

nước Latvia

Liechtenstein

/’lɪktənstaɪn/

nước Liechtenstein

Lithuania

/’lɪθjuːeɪniə/

nước Lithuania

Luxembourg

/’lʌksəmbɜːɡ/

nước Luxembourg

Malta

/’mɒltə/

nước Malta

Moldova

/mɒl’dəʊvə/

nước Moldova

Monaco

/’mɒnəkəʊ/

nước Monaco

Montenegro

/mɒntɪˈniːɡrəʊ/

nước Montenegro

Netherlands

/’nɛðələndz/

nước Hà Lan

Macedonia

/mæsɪˈdoʊniə/

nước Macedonia

Norway

/’nɔːweɪ/

nước Na Uy

Poland

/’pəʊlənd/

nước Ba Lan

Portugal

/’pɔːtjʊɡəl/

nước Bồ Đào Nha

Romania

/roʊˈmeɪniə/

nước Romania

Russia

/’rʌʃə/

nước Nga

San Marino

/sæn məˈriːnoʊ/

nước San Marino

Serbia

/’sɜːbiə/

nước Serbia

Slovakia

/sləʊˈvækiə/

nước Slovakia

Slovenia

/sləˈviːniə/

nước Slovenia

Spain

/speɪn/

nước Tây Ban Nha

Sweden

/swiːdən/

nước Thụy Điển

Switzerland

/’swɪtsələnd/

nước Thụy Sĩ

Ukraine

/’juːkreɪn/

nước Ukraine

United Kingdom (Britain)

/juːnaɪtɪd kɪŋdəm/

nước Anh

Tên các nước trong tiếng Anh theo khu vực Châu Á

Tên quốc gia

Phiên âm

Dịch nghĩa

Afghanistan

/æfɡænɪstæn/

nước Afghanistan

Armenia

/ɑː’miːniə/

nước Armenia

Azerbaijan

/ˌæzəbaɪˈdʒɑːn/

nước Azerbaijan

Bahrain

/baː’reɪn/

nước Bahrain

Bangladesh

/bæŋɡlə’dɛʃ/

nước Bangladesh

Bhutan

/bhuːˈtɑːn/

nước Bhutan

Brunei

/bruːˈnaɪ/

nước Brunei

Cambodia

/ˈkæmbəʊdɪə/

nước Campuchia

China

/’ʧaɪnə/

nước Trung Quốc

Cyprus

/’saɪprəs/

nước Síp

East Timor (Timor-Leste)

/iːst ‘tiːmɔːr/

nước Đông Timor

Georgia

/ˈdʒɔːrdʒə/

nước Georgia

India

/’ɪndiə/

nước Ấn Độ

Indonesia

/ˌɪndə’niːʒə/

nước Indonesia

Iran

/’aɪræn/

nước Iran

Iraq

/ɪ’ræk/

nước Iraq

Israel

/’ɪzreɪl/

nước Do Thái

Japan

/dʒæpæn/

nước Nhật Bản

Jordan

/’ʤɔrdən/

nước Jordan

Kazakhstan

/ˌkæzək’stæn/

nước Kazakhstan

Kuwait

/kwɪ’teɪt/

nước Cô-ét

Kyrgyzstan

/kɜːrɡɪˈstɑːn/

nước Kyrgyzstan

Laos

/laʊs/

nước Lào

Lebanon

/ˈlɛbənən/

nước Lebanon

Malaysia

/mə’leɪʒə/

nước Malaysia

Maldives

/ˈmɔːldaɪvz/

nước Maldives

Mongolia

/mɒŋˈɡoʊliə/

nước Mông Cổ

Myanmar (Burma)

/ˈmjænˌmɑːr/

nước Miến Điện

Nepal

/ni’pɔːl/

nước Nepal

North Korea

/nɔːrθ kɔːriə/

nước Triều Tiên

Oman

/oʊˈmæn/

nước Oman

Pakistan

/pækɪˈstæn/

nước Pakistan

Palestine

/ˈpælɪstain/

nước Palestine

Philippines

/ˈfɪlɪˌpinz/

nước Philippines

Qatar

/kɑːˈtɑːr/

nước Qatar

Saudi Arabia

/’sɔːdɪ ə’reɪbiə/

nước Saudi Arabia

Singapore

/’sɪŋəpɔːr/

nước Singapore

South Korea

/saʊθ kɔːriə/

nước Hàn Quốc

Sri Lanka

/sriː ‘læŋkə/

nước Sri Lanka

Syria

/’sɪriə/

nước Syria

Taiwan

/taɪ’wæn/

nước Đài Loan

Tajikistan

/tɑːʤɪkɪ’stɑːn/

nước Tajikistan

Thailand

/taɪ’lænd/

nước Thái Lan

Turkey

/’tɜːrki/

nước Thổ Nhĩ Kỳ

Turkmenistan

/tɜːk’mɛnɪstæn/

nước Turkmenistan

United Arab Emirates (UAE)

/juːnaɪtɪd ˌærəb ˈɛmɪrɪts/

nước Tiểu vương quốc Ả rập Thống nhất

Uzbekistan

/ʊzˈbɛkɪstæn/

nước Uzbekistan

Vietnam

/viːɛtˈnæm/

nước Việt Nam

Yemen

/’jɛmən/

nước Yemen

Tên các nước trong tiếng Anh theo khu vực Châu Mỹ

Tên quốc gia

Phiên âm

Dịch nghĩa

Antigua and Barbuda

/ænˈtiːɡwə ənd bɑːrˈbjuːdə/

nước Antigua và Barbuda

Argentina

/ˌɑːrʤənˈtiːnə/

nước Argentina

Bahamas

/bəˈhɑːməz/

nước Bahamas

Barbados

/bɑːˈbeɪdəʊz/

nước Barbados

Belize

/bəˈliːz/

nước Belize

Bolivia

/bə’lɪviə/

nước Bolivia

Brazil

/brəˈzɪl/

nước Brazil

Canada

/kænədə/

nước Canada

Chile

/tʃɪˈleɪ/

nước Chile

Colombia

/kə’lʌmbiə/

nước Colombia

Costa Rica

/ˌkɒstə ˈriːkə/

nước Costa Rica

Cuba

/’kjuːbə/

nước Cuba

Dominican Republic

/dəˈmɪnɪkən rɪˈpʌblɪk/

nước Cộng hòa Dominica

Ecuador

/ˈɛkwədɔːr/

nước Ecuador

El Salvador

/ɛl ˈsælvədɔːr/

nước El Salvador

Grenada

/grəˈneɪdə/

nước Grenada

Guatemala

/ˌɡwɑːtəˈmɑːlə/

nước Guatemala

Guyana

/ɡaɪˈænə/

nước Guyana

Haiti

/heɪti/

nước Haiti

Honduras

/hɒnˈdjʊrəs/

nước Honduras

Jamaica

/dʒəˈmeɪkə/

nước Jamaica

Mexico

/’mɛksɪkoʊ/

nước Mexico

Nicaragua

/ˌnɪkəˈrɑːɡwə/

nước Nicaragua

Panama

/ˈpænəmɑː/

nước Panama

Paraguay

/ˈpærəɡwaɪ/

nước Paraguay

Peru

/pəˈruː/

nước Peru

Saint Kitts and Nevis

/seɪnt kɪts ænd ˈniːvɪs/

nước Saint Kitts và Nevis

Saint Lucia

/seɪnt ˈluːʃə/

nước Saint Lucia

Saint Vincent and the Grenadines

/seɪnt ˈvɪnsənt ænd ðə ɡrɛnəˈdiːnz/

nước Saint Vincent và Grenadines

Suriname

/’sʊrɪnæm/

nước Suriname

Trinidad and Tobago

/trɪˈnɪdæd ənd təˈbeɪɡoʊ/

nước Trinidad và Tobago

United States

/juːnaɪtɪd steɪts/

nước Mỹ

Uruguay

/’jʊərəɡwaɪ/

nước Uruguay

Venezuela

/ˌvɛnɪˈzweɪlə/

nước Venezuela

Tên các nước trong tiếng Anh theo khu vực Châu Phi

ten-cac-nuoc-theo-khu-vuc-chau-phiTên các nươc theo khu vực Châu Phi

Tên quốc gia

Phiên âm

Nghĩa

Algeria

/ælˈdʒɪəriə/

nước Algeria

Angola

/æŋˈɡoʊlə/

nước Angola

Benin

/bɛˈniːn/

nước Benin

Botswana

/bɒtˈswɑːnə/

nước Botswana

Burkina Faso

/bɜːrˈkiːnə fæˈsoʊ/

nước Burkina Faso

Burundi

/bəˈrʊndi/

nước Burundi

Cameroon

/ˌkæməˈruːn/

nước Cameroon

Cape Verde

/keɪp vɜːrd/

nước Cape Verde

Central African Republic

/ˈsɛntrəl ˈæfrɪkən rɪˈpʌblɪk/

nước Trung Phi

Chad

/tʃæd/

nước Chad

Comoros

/ˈkɒməroʊz/

nước Comoros

Democratic Republic of the Congo

/dɪˌmɒkrætɪk rɪˈpʌblɪk ʌv ðə ˈkɒŋɡoʊ/

nước Congo Dân Chủ

Djibouti

/dʒɪˈbuːti/

nước Djibouti

Egypt

/iːdʒɪpt/

nước Ai Cập

Equatorial Guinea

/ˌɛkwəˈtɔːriəl ɡɪˈniː/

nước Guinea Xích Đạo

Eritrea

/ˌɛrɪˈtriːə/

nước Eritrea

Swaziland

/ɛsˈwɑːtɪni/

nước Eswatini

Ethiopia

/iːθiˈoʊpiə/

nước Ethiopia

Gabon

/ɡæˈbɒn/

nước Gabon

Gambia

/ˈɡæmbiə/

nước Gambia

Ghana

/ˈɡɑːnə/

nước Ghana

Guinea

/ˈɡɪni/

nước Guinea

Guinea-Bissau

/ˌɡɪni bɪˈsaʊ/

nước Guinea-Bissau

Ivory Coast (Côte d’Ivoire)

/ˌaɪvəri kəʊst/

nước Bờ Biển Ngà

Kenya

/ˈkɛnjə/

nước Kenya

Lesotho

/lɪ’suːtuː/

nước Lesotho

Liberia

/laɪˈbɪriə/

nước Liberia

Libya

/ˈlɪbiə/

nước Libya

Madagascar

/ˌmædəˈɡæskər/

nước Madagascar

Malawi

/məˈlɔːwiː/

nước Malawi

Mali

/ˈmɑːli/

nước Mali

Mauritania

/ˌmɔːrɪˈteɪniə/

nước Mauritania

Mauritius

/məˈrɪʃəs/

nước Mauritius

Morocco

/məˈrɒkoʊ/

nước Morocco

Mozambique

/ˌmoʊzæmˈbiːk/

nước Mozambique

Namibia

/næmˈɪbiə/

nước Namibia

Niger

/ˈnaɪdʒər/

nước Niger

Nigeria

/naɪˈdʒɪəriə/

nước Nigeria

Republic of the Congo

/rɪˈpʌblɪk ʌv ðə ˈkɒŋɡoʊ/

nước Congo

Rwanda

/ˈruːɑːndə/

nước Rwanda

São Tomé and Príncipe

/saʊ ˈtoʊmeɪ ænd ˈprɪnsɪp/

nước Sao Tome và Principe

Senegal

/ˈsɛnɪɡɔːl/

nước Senegal

Seychelles

/seɪˈʃɛlz/

nước Seychelles

Sierra Leone

/sɪˈɛrə liˈoʊn/

nước Sierra Leone

Somalia

/səˈmɑːliə/

nước Somalia

South Africa

/saʊθ ˈæfrɪkə/

nước Nam Phi

South Sudan

/saʊθ sudæn/

nước Nam Sudan

Sudan

/suˈdæn/

nước Sudan

Tanzania

/ˌtænzəˈniːə/

nước Tanzania

Togo

/ˈtoʊɡoʊ/

nước Togo

Tunisia

/tuˈniʒə/

nước Tunisia

Uganda

/juːˈɡændə/

nước Uganda

Zambia

/ˈzæmbiə/

nước Zambia

Zimbabwe

/zɪmˈbɑːbweɪ/

nước Zimbabwe

Tên các nước trong tiếng Anh theo khu vực Châu Đại Dương

Tên quốc gia

Phiên âm

Nghĩa

Australia

/ɒˈstreɪliə/

nước Úc

Fiji

/ˈfiːdʒi/

nước Fiji

Kiribati

/ˌkɪrɪˈbæti/

nước Kiribati

Marshall Islands

/ˈmɑːrʃəl ˈaɪləndz/

nước Quần đảo Marshall

Micronesia

/maɪˌkroʊˈniːʒə/

nước Micronesia

Nauru

/nɑːˈruː/

nước Nauru

New Zealand

/njuː ˈziːlənd/

nước New Zealand

Palau

/pəˈlaʊ/

nước Palau

Papua New Guinea

/ˈpæpjuə njuː ˈɡɪni/

nước Papua New Guinea

Samoa

/səˈmoʊə/

nước Samoa

Solomon Islands

/ˈsɒləmən ˈaɪləndz/

nước Quần đảo Solomon

Tonga

/ˈtɒŋɡə/

nước Tonga

Tuvalu

/tuːˈvɑːluː/

nước Tuvalu

Vanuatu

/ˌvænəˈwɑːtuː/

nước Vanuatu

Cách ghi nhớ tên các nước trong tiếng Anh hiệu quả

cach-ghi-nhoCách ghi nhớ 

Để ghi nhớ tên các nước trong tiếng Anh một cách dễ dàng và lâu dài, bạn nên kết hợp nhiều phương pháp học khác nhau thay vì chỉ học thuộc lòng. Một trong những cách phổ biến và hiệu quả nhất là sử dụng flashcard. Mỗi flashcard nên bao gồm tên quốc gia bằng tiếng Anh, quốc tịch và quốc kỳ để tăng khả năng ghi nhớ hình ảnh.

Ngoài ra, bạn có thể học thông qua các ứng dụng quiz hoặc trò chơi ghép cờ với tên nước. Hình thức này không những tạo cảm giác thú vị khi học mà còn giúp kiểm tra nhanh kiến thức của bạn.

Một mẹo học rất hiệu quả khác là học thông qua bản đồ thế giới. Bạn có thể treo một tấm bản đồ có ghi tên quốc gia bằng tiếng Anh trong góc học tập và mỗi ngày chọn một khu vực để ghi nhớ. Song song với đó, việc xem video YouTube có hình ảnh trực quan về các nước và quốc kỳ sẽ giúp bạn học bằng cả thị giác và thính giác, từ đó tăng khả năng ghi nhớ.

Việc ghi nhớ tên các nước trong tiếng Anh sẽ trở nên đơn giản hơn nếu bạn học đúng cách và kiên trì luyện tập mỗi ngày. Đây là một phần kiến thức quan trọng trong giao tiếp. Nếu bạn đang chuẩn bị thi APTIS, hãy đăng ký luyện thi ngay tại Aptis Easy để được hướng dẫn chi tiết và luyện tập hiệu quả!