Rau củ trong tiếng Anh: Tên gọi, phát âm và cách ghi nhớ

Khám phá danh sách rau củ trong tiếng Anh kèm cách đọc, mẹo ghi nhớ giúp bạn học từ vựng hiệu quả và dễ dàng mỗi ngày. Cùng Aptis Easy tìm hiểu ở bài viết này nha.

avatar

Aptis Easy

check
20/06/2025

Bạn có bao giờ bối rối khi không biết cà rốt, rau muống hay rau cải gọi là gì trong tiếng Anh? Học từ vựng theo chủ đề như rau củ trong tiếng Anh không chỉ giúp bạn mở rộng vốn từ vựng mà còn ứng dụng cực tốt trong đời sống hàng ngày. Hãy cùng khám phá ngay danh sách từ vựng rau củ tiếng Anh thông dụng và mẹo học siêu dễ dưới đây nhé!

Rau củ trong tiếng Anh: Tên gọi, phát âm và cách ghi nhớTừ vựng rau củ trong tiếng Anh

Cùng nhau tìm hiểu các loại rau củ trong tiếng Anh đã được liệt kê chi tiết ở bên dưới đây nha.

Từ vựng về các loại rau

Tên tiếng Anh

Phiên âm

Nghĩa

Celery

/ˈsɛləri/

Cần tây

Cabbage

/ˈkæbɪʤ/

Bắp cải

Cauliflower

/ˈkɒlɪflaʊə/

Súp lơ

Fennel

/ˈfɛnl/

Thì là

Asparagus

/əsˈpærəgəs/

Măng tây

Broccoli

/ˈbrɒkəli/

Bông cải xanh

Horseradish

/ˈhɔːsˌrædɪʃ/

Cải ngựa

Lettuce

/ˈlɛtɪs/

Rau diếp

Green onion

/griːn ˈʌnjən/

Hành lá

Coriander

/ˌkɒrɪˈændə/

Rau mùi

Knotgrass

/ˈnɒtgrɑːs/

Rau răm

Herbs

/hɜːbz/

Rau thơm

Perilla leaf

/pəˈrɪlə liːf/

Lá tía tô

Malabar spinach

/ˈmæləbɑː ˈspɪnɪʤ/

Rau mồng tơi

Seaweed

/ˈsiːwiːd/

Rong biển

Wild betel leaves

/waɪld ˈbiːtəl liːvz/

Lá lốt

Spinach

/ˈspɪnɪʤ/

Rau chân vịt / Cải bó xôi

Bean sprouts

/biːn spraʊts/

Giá đỗ

Từ vựng về các loại củ 

tu-vung-ve-cac-loai-cuTừ vựng về các loại củ

Tên tiếng Anh

Phiên âm

Nghĩa

Kohlrabi

/kəʊlˈrɑːbi/

Củ su hào

Carrot

/ˈkærət/

Củ cà rốt

Sweet potato

/swiːt pəˈteɪtəʊ/

Khoai lang

Potato

/pəˈteɪtəʊ/

Khoai tây

Squash

/skwɒʃ/

Quả bí

Pumpkin

/ˈpʌmpkɪn/

Bí ngô

Zucchini

/zuːˈkiːni/

Bí ngòi

White turnip

/waɪt ˈtɜːnɪp/

Củ cải trắng

Từ vựng về các loại nấm

Tên tiếng Anh

Phiên âm

Nghĩa

Mushroom

/ˈmʌʃruːm/

Nấm

Abalone mushrooms

/ˌæbəˈləʊni ˈmʌʃruːm/

Nấm bào ngư

Termite mushrooms

/ˈtɜːmaɪt ˈmʌʃruːm/

Nấm mối

Fatty mushrooms

/ˈfæti ˈmʌʃruːm/

Nấm mỡ

Seafood mushrooms

/ˈsiːfuːd ˈmʌʃruːm/

Nấm hải sản

Soaked Pearl mushrooms

/səʊkt pɜːl ˈmʌʃruːm/

Nấm ngọc tẩm

King oyster mushroom

/kɪŋ ˈɔɪstər ˈmʌʃruːm/

Nấm đùi gà

Ganoderma

/ˌɡænəˈdɜːmə/

Nấm linh chi

Enokitake

/eˌnəʊkiˈtɑːkeɪ/

Nấm kim châm

White wood-ear mushroom

/waɪt ˈwʊdɪə ˈmʌʃruːm/

Nấm tuyết

Yellow truffle mushrooms

/ˈjɛləʊ ˈtrʌfəl ˈmʌʃruːm/

Nấm trâm vàng

Turkey tails

/ˈtɜːki teɪlz/

Nấm vân chi

Bamboo shoot mushroom

/ˈbæmbuː ʃuːt ˈmʌʃruːm/

Nấm măng hoa

Melaleuca mushroom

/ˌmeləˈluːkə ˈmʌʃruːm/

Nấm tràm

Straw mushrooms

/strɔː ˈmʌʃruːm/

Nấm rơm

Từ vựng về các loại hạt

Tên tiếng Anh

Phiên âm

Nghĩa

Cashew

/kæˈʃuː/

Hạt điều

Walnut

/ˈwɔːlnʌt/

Hạt óc chó

Almond

/ˈɑːmənd/

Hạt hạnh nhân

Macadamia

/ˌmækəˈdeɪmiə/

Hạt mắc ca

Pumpkin seeds

/ˈpʌmpkɪn siːdz/

Hạt bí

Chestnut

/ˈʧɛsnʌt/

Hạt dẻ

Pistachio

/pɪˈstɑːʃɪəʊ/

Hạt dẻ cười

Sunflower seeds

/ˈsʌnflaʊə siːdz/

Hạt hướng dương

Pine nut

/paɪn nʌt/

Hạt thông

Peanut

/ˈpiːnʌt/

Lạc (đậu phộng)

Soybean

/ˈsɔɪbiːn/

Đậu nành

Mung bean

/mʌŋ biːn/

Đậu xanh

Black bean

/blæk biːn/

Đậu đen

Red bean

/rɛd biːn/

Đậu đỏ

Lentil

/ˈlentl/

Đậu lăng

Peas

/piːz/

Đậu Hà Lan

Green bean

/ɡriːn biːn/

Đậu cô ve

Sesame seeds

/ˈsɛsəmi siːdz/

Hạt vừng

Chia seeds

/ˈʧiːə siːdz/

Hạt chia

Straw mushrooms

/strɔː ˈmʌʃruːm/

Nấm rơm

Từ vựng về các loại hoa quả

Tên tiếng Anh

Phiên âm

Nghĩa

Apple

/ˈæpl/

Quả táo

Banana

/bəˈnænə/

Quả chuối

Pear

/per/

Quả lê

Mango

/ˈmæŋgəʊ/

Quả xoài

Grape

/ɡreɪp/

Quả nho

Blackcurrant

/ˈblækkɜːrənt/

Quả nho đen

Citrus

/ˈsɪtrəs/

Họ cam, quýt, chanh

Lemon

/ˈlemən/

Chanh vàng

Lime

/laɪm/

Chanh xanh (chanh ta)

Orange

/ˈɒrɪndʒ/

Quả cam

Mandarin

/ˈmændərɪn/

Quả quýt

Grapefruit

/ˈɡreɪpfruːt/

Quả bưởi

Passion fruit

/ˈpæʃn fruːt/

Chanh dây, chanh leo

Coconut

/ˈkoʊkənʌt/

Quả dừa

Pineapple

/ˈpaɪnæpl/

Quả dứa

Lychee

/ˈlaɪtʃiː/

Quả vải

Longan

/ˈlɒŋgən/

Quả nhãn

Rambutan

/ræmˈbuːtən/

Chôm chôm

Guava

/ˈɡwɑːvə/

Quả ổi

Peach

/piːtʃ/

Quả đào

Watermelon

/ˈwɔːtərˌmelən/

Dưa hấu

Cantaloupe

/ˈkæntəloʊp/

Dưa vàng

Honeydew

/ˈhʌniduːˌmelən/

Dưa gang

Muskmelon

/ˈmʌskˌmelən/

Dưa lê

Durian

/ˈdʊəriən/

Sầu riêng

Jackfruit

/ˈdʒækfruːt/

Quả mít

Starfruit

/ˈstɑːrfruːt/

Quả khế

Plum

/plʌm/

Quả mận

Apricot

/ˈeɪprɪkɒt/

Quả mơ

Avocado

/ˌævəˈkɑːdəʊ/

Quả bơ

Papaya

/pəˈpaɪə/

Đu đủ

Dragon fruit

/ˈdræɡən fruːt/

Quả thanh long

Pomegranate

/ˈpɒmɪɡrænɪt/

Quả lựu

Mangosteen

/ˈmæŋɡəstiːn/

Quả măng cụt

Persimmon

/pərˈsɪmən/

Quả hồng

Kiwi

/ˈkiːwiː/

Quả kiwi

Cherry

/ˈtʃeri/

Quả sơ ri

Strawberry

/ˈstrɔːbəri/

Dâu tây

Blackberry

/ˈblækbəri/

Mâm xôi đen (dâu đen)

Raspberry

/ˈræzbəri/

Mâm xôi (dâu rừng)

Blueberry

/ˈbluːbəri/

Việt quất

Cranberry

/ˈkrænbəri/

Nam việt quất

Mẹo học và ghi nhớ rau củ trong tiếng Anh hiệu quả

meo-hocMẹo học và ghi nhớ từ vựng rau củ

  • Dùng hình ảnh trực quan: Gắn hình ảnh với tên gọi để não bộ ghi nhớ tốt hơn.

  • Sử dụng flashcard/mindmap: Tự tạo bộ thẻ học hoặc sơ đồ tư duy theo nhóm rau củ.

  • Nghe và lặp lại: Luyện nghe từ vựng rau củ qua các video YouTube hoặc ứng dụng học tiếng Anh như Duolingo, Memrise,...

  • Gắn từ vào câu: Học từ cùng ngữ cảnh giúp ghi nhớ lâu hơn.

Bài tập thực hành

Bài 1: Nối tên rau củ tiếng Anh với nghĩa tiếng Việt tương ứng.

A (Tiếng Anh)

B (Tiếng Việt)

1. Cabbage

a. Cà rốt

2. Eggplant

b. Bắp cải

3. Carrot

c. Cà tím

4. Lettuce

d. Rau diếp

5. Radish

e. Củ cải đỏ

Đáp án:

1 → b

2 → c

3 → a

4 → d

5 → e

Bài 2: Điền tên rau củ bằng tiếng Anh phù hợp vào câu dưới đây:

1. My mom made soup with _______ and potatoes.

2. I love eating _______ salad with tomatoes.

3. _______ is purple and often used in grilled dishes.
4. Kids should eat more _______ to get vitamin A.
5. She planted _______ in her backyard.

Đáp án:

1.carrots
2. lettuce
3. eggplant
4. carrots
5. spinach

Việc học từ vựng rau củ trong tiếng Anh sẽ trở nên dễ dàng hơn nếu bạn luyện tập thường xuyên và đúng cách. Đăng ký ngay khóa luyện thi Aptis tại Aptis Easy để học hiệu quả và đạt điểm cao nhanh chóng!