Từ vựng về thành viên trong gia đình bằng tiếng Anh siêu chi tiết

Khám phá từ vựng về thành viên trong gia đình bằng tiếng Anh giúp bạn giao tiếp tự nhiên và mở rộng vốn từ vựng theo chủ đề. Cùng Aptis Easy tìm hiểu ở đây nha.

avatar

Aptis Easy

check
20/06/2025

Trong tiếng Anh giao tiếp hàng ngày, từ vựng về gia đình là một chủ đề cơ bản nhưng cực kỳ quan trọng. Vậy thành viên trong gia đình bằng tiếng Anh là gì? Hãy cùng khám phá chi tiết qua bài viết dưới đây nhé!

Từ vựng về thành viên trong gia đình bằng tiếng Anh siêu chi tiếtTừ vựng thành viên trong gia đình tiếng Anh

tu-vung-thanh-vien-trong-gia-dinhTừ vựng thành viên trong gia đình

Tiếng Anh

Phiên âm

Nghĩa tiếng Việt

Father (Dad/Daddy)

/ˈfɑːðə(r)/

Bố

Mother (Mom/Mum)

/ˈmʌðə(r)/

Mẹ

Son

/sʌn/

Con trai

Daughter

/ˈdɔːtə(r)/

Con gái

Parent

/ˈpeərənt/

Bố mẹ

Child (Children)

/tʃaɪld/

Con cái

Husband

/ˈhʌzbənd/

Chồng

Wife

/waɪf/

Vợ

Brother

/ˈbrʌðə(r)/

Anh/em trai

Sister

/ˈsɪstə(r)/

Chị/em gái

Uncle

/ˈʌŋkl/

Chú, cậu, bác trai

Aunt

/ɑːnt/

Cô, dì, bác gái

Nephew

/ˈnevjuː/

Cháu trai

Niece

/niːs/

Cháu gái

Cousin

/ˈkʌzn/

Anh/chị/em họ

Grandmother (Granny)

/ˈɡrænmʌðə(r)/

Grandfather (Grandpa)

/ˈɡrænfɑːðə(r)/

Ông

Grandparents

/ˈɡrænpeərənt/

Ông bà

Boyfriend

/ˈbɔɪfrend/

Bạn trai

Girlfriend

/ˈɡɜːlfrend/

Bạn gái

Partner

/ˈpɑːtnə(r)/

Vợ, chồng, bạn trai/gái

Godfather

/ˈɡɒdfɑːðə(r)/

Bố đỡ đầu

Godmother

/ˈɡɒdmʌðə(r)/

Mẹ đỡ đầu

Godson

/ˈɡɒdsʌn/

Con trai đỡ đầu

Goddaughter

/ˈɡɒd dɔːtə(r)/

Con gái đỡ đầu

Stepfather

/ˈstepfɑːðə(r)/

Cha dượng

Stepmother

/ˈstepmʌðə(r)/

Mẹ kế

Half-sister

/ˈhɑːf sɪstə(r)/

Chị/em cùng cha/mẹ khác

Half-brother

/ˈhɑːf brʌðə(r)/

Anh/em cùng cha/mẹ khác

Mother-in-law

/ˈmʌðər ɪn lɔː/

Mẹ chồng/vợ

Father-in-law

/ˈfɑːðər ɪn lɔː/

Bố chồng/vợ

Son-in-law

/ˈsʌn ɪn lɔː/

Con rể

Daughter-in-law

/ˈdɔːtər ɪn lɔː/

Con dâu

Brother-in-law

/ˈbrʌðər ɪn lɔː/

Anh/em rể

Các loại từ vựng khác về gia đình

Tiếng Anh

Phiên âm

Nghĩa tiếng Việt

Family tree

/ˈfæməli triː/

Sơ đồ gia đình

Distant relative

/ˈdɪstənt ˈrelətɪv/

Họ hàng xa

Loving family / Close-knit family

/ˈlʌvɪŋ ˈfæməli/ – /kləʊs nɪt ˈfæməli/

Gia đình êm ấm

Dysfunctional family

/dɪsˈfʌŋkʃənl ˈfæməli/

Gia đình không êm ấm

Carefree childhood

/ˈkeəfriː ˈtʃaɪldhʊd/

Tuổi thơ êm đềm

Troubled childhood

/ˈtrʌbld ˈtʃaɪldhʊd/

Tuổi thơ khó khăn

Messy divorce

/ˈmesi dɪˈvɔːs/

Ly hôn có tranh chấp tài sản

Divorce (v/n)

/dɪˈvɔːs/

Ly dị, sự ly dị

Bitter divorce

/ˈbɪtə dɪˈvɔːs/

Ly hôn cay đắng (do xích mích tình cảm)

Broken home

/ˈbrəʊkən həʊm/

Gia đình tan vỡ

Custody of the children

/ˈkʌstədi əv ðə ˈtʃɪldrən/

Quyền nuôi con

Grant joint custody

/ɡrɑːnt dʒɔɪnt ˈkʌstədi/

Cùng chia sẻ quyền nuôi con

Sole custody

/səʊl ˈkʌstədi/

Quyền nuôi con thuộc về một người

Single mother

/ˈsɪŋɡl ˈmʌðə(r)/

Mẹ đơn thân

Give the baby up for adoption

/ɡɪv ðə ˈbeɪbi ʌp fə əˈdɒpʃn/

Đưa con cho người khác nhận nuôi

Pay child support

/peɪ tʃaɪld səˈpɔːt/

Trợ cấp nuôi con

Adoptive parents

/əˈdɒptɪv ˈpeərənts/

Cha mẹ nuôi

Blue blood

/bluː blʌd/

Dòng dõi hoàng tộc

A/the blue-eyed boy

/ðə bluː aɪd bɔɪ/

Đứa con cưng

Một số cụm từ về thành viên trong gia đình

mot-so-cum-tu-ve-thanh-vien-Một số cụm từ về thành viên trong gia đình

Khi nói về gia đình bằng tiếng Anh, bạn sẽ bắt gặp rất nhiều cụm động từ quen thuộc và thường dùng trong giao tiếp hàng ngày. Dưới đây là một số cụm từ phổ biến cùng nghĩa và ví dụ minh họa giúp bạn dễ nhớ, dễ áp dụng.

Cụm từ

Nghĩa tiếng Việt

Ví dụ tiếng Anh

Bring up

Nuôi dưỡng

She was brought up by her grandparents.

Look after

Chăm sóc, trông nom

I have to look after my little brother this weekend.

Take care of

Chăm sóc, lo cho ai đó

She takes care of her elderly parents.

Get along with

Hòa thuận, hòa hợp

I really get along with my cousins.

Lean on

Dựa dẫm, tin tưởng

In difficult times, you can always lean on your family.

Bring together

Đưa lại gần nhau, gắn kết

Family meals bring everyone together.

Give birth

Sinh con

She gave birth to a healthy baby girl last night.

Get married

Kết hôn

They got married after five years of dating.

Look up to

Kính trọng, ngưỡng mộ

I really look up to my father – he’s my role model.

Bài tập thực hành

Bài 1: Nối cột A (từ tiếng Anh) với cột B (nghĩa tiếng Việt):

Cột A

 

Cột B

1. Aunt

a.

Con trai

2. Cousin

b.

Mẹ kế

3. Daughter

c.

Cháu trai

4. Nephew

d.

Dì / Cô / Bác gái

5. Son

e.

Con gái

6. Step-mother

f.

Anh/Chị/Em họ

Bài 2:  Điền 1 từ trong danh sách sau vào chỗ trống:
(grandmother, father-in-law, wife, niece, brother-in-law, children)

1. My ______ is my husband’s father.

2. They have three lovely ______.

3. My uncle’s daughter is my ______.

4. Her ______ is always kind and supportive.

5. That’s my ______. We got married last year.

6. My sister’s husband is my ______.

Bài  3: Chọn từ đúng để hoàn thành câu

1. My father’s mother is my ______.
A. aunt
B. niece
C. grandmother
D. cousin
2. John is married. His wife is Anna. Anna is his ______.
A. sister
B. wife
C. daughter
D. mother
3. My mother’s brother is my ______.
A. uncle
B. nephew
C. cousin
D. grandpa

Từ vựng về các thành viên trong gia đình không chỉ giúp bạn mở rộng kiến thức mà còn giao tiếp tự tin hơn trong nhiều tình huống đời sống. Hãy ôn tập thường xuyên để ghi nhớ lâu và sử dụng linh hoạt. Nếu bạn đang muốn nâng cao kỹ năng tiếng Anh để thi Aptis hiệu quả, đừng ngần ngại đăng ký ngay khóa luyện thi tại Aptis Easy nhé!